GIÁ NHỰA ĐƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2024
I. GIÁ BÁN LẺ NHỰA ĐƯỜNG
- Khối lượng đến 10kg: 25.000 đ/kg
- Khối lượng trên 10kg đến 50kg: 23.000 đ/kg
- Khối lượng trên 50kg đến 200kg: 20.000 đ/kg
- Khối lượng trên 200kg đến 500kg: 18.000 đ/Kg
Thông số nhựa 60/70:
- DẠNG ĐẶC ĐÓNG THÙNG
- Nhà máy sản xuất: Jey oil, Pasargad Oil
- Trọng lượng tịnh: 183 kg ( +/-3 kg)
- Trọng lượng cả bì: 192 kg ( +/- 3 kg)
- Đường kính thùng: 50 cm
- Chiều cao phuy: 98 cm
- Đường kính nắp: 10 cm
- Chiều dày phuy: 0.6 mm
| STT | Chỉ tiêu thí nghiệm | Đơn vị | Yêu cầu 22TCN 279-01 | Phương pháp thử |
| 1 | Nhiệt độ bắt lửa | oC | Min: 232 | AASHTO T48-99 |
| 2 | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây | 1/10mm | 60-70 | AASHTO T49-01 |
| 3 | Độ kéo dài ở 25oC | cm | 100 | AASHTO T51-00 |
| 4 | Nhiệt độ hóa mềm | oC | 46-55 | AASHTO T53 |
| 5 | Hoàm lượng hòa tan trong trichloethylene | % | 99 | AASHTO T44-01 |
| 6 | Dính bám với đá | Cấp | Min: cấp 3 | 22TCN 279-01 |
| 7 | Lượng tổn thất sau khi nung ở 163oC trong 5 giờ | % | Max: 0,8 | AASHTO T47-98 |
| 8 | Tỉ lệ độ kim lún của nhựa đường sau khi đun ở 163oC trong 5 giờ so với độ kim lún ở 25oC | % | Min: 54 | AASHTO T49 |
- Khối lượng 1 hộp : 30.000 đ/kg
- Khối lượng từ 2 đến 5 hộp: 28.000 đ/kg
- Khối lượng từ 6 hộp đến 15 hộp: 25.000 đ/kg
- Khối lượng trên 15 hộp: Liên hệ 0986 583969 để có báo giá tốt nhất
Thông tin và thông số nhựa đường cứng:
- Tên hàng: Nhựa đường cứng chống thấm- Xuất xứ: Trung Quốc, Nga, …
- Nhập khẩu bởi: 810
- Trọng lượng 25kg/1 Bao
- Trạng thái: Dạng cứng đóng bao.
| No. | Chỉ tiêu thí nghiệm-Testing item | Đơn vị Unit | Kết quả Result | Yêu cầu kỹ thuật Specification (roct 6617-56) |
| 1 | Độ kim lún ở 250C-Penetration at 250C, 100g, 5s | 0,1mm | 9.0 | 5 – 20 |
| 2 | Độ kéo dài ở 250C-Ductility at 250C, 5cm/min | cm | 1.1 | 1.0 min. |
| 3 | Nhiệt độ mềm-Softening Point (R&B method) | 0C | 102.9 | 90 min |
| 4 | Nhiệt độ bắt lửa-Flash Point (Cleveland Open Cup) | 0C | 131 | – |
| 5 | Lượng tổn thất sau khi nung ở 1630C trong 5 giờ Loss on heating at 1630C for 5 hours | % | 0.029 | 0.3 max. |
| 6 | Tỷ lệ kim lún của nhựa đường sau nung ở 1630C trong 5 giờ so với độ kim lún của nhựa gốc ở 250C Penetration of residue, % of original | % | 84.92 | – |
| 7 | Lượng hòa tan trong Trichloroethylene Solubility in Trichloroethylene | % | 99.80 | 99 min. |
| 8 | Tỷ trọng của nhựa ở 250C-Specific Gravity at 250C | g/cm3 | 1.070 | – |
| 9 | Chỉ tiêu dính bám-Coating criteria (Boiling method) | cấp | 5 | – |
| Nhận xét: Mẫu nhựa kiểm tra thuộc mác nhựa số 5 theo quy định tại roct 6617-56 của cộng hòa Liên bang Nga Remark: Tested asphanlt sample is found to meets Grade No.5 of roct 6617-56 Russian Ferderation. | ||||
II. GIÁ BÁN NHỰA ĐƯỜNG CÔNG TRÌNH
- Nhựa đường 60/70
- Khối lượng 1 tấn: 15.000 đ/kg
- Khối lượng trên 1 tấn đến 2 tấn: 14.000 đ/kg
- Khối lượng trên 2 tấn đến 10 tấn: 13.000 đ/kg
- Khối lượng trên 10 tấn: Liên hệ 0986 583969 để có báo giá tốt nhất
- Nhựa đường cứng:
- Khối lượng 40 hộp: 24.000 đ/kg
- Khối lượng trên 40 hộp: Liên hệ 0986 583969 để có báo giá tốt nhất
III.GIÁ BÁN NHỰA ĐƯỜNG ĐẠI LÝ
Liên hệ 0986 583969 để có báo giá tốt nhất!







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.